tam giác nguyên

tam giác nguyên

Một tam giác nguyên rộng lớn nằm giữa hai con sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Địa , Địa chất) "tam giác nguyên" chỉ một dạng địa hình cao nguyên hình tam giác, được hình thành do quá trình xói mòn của các dòng sông hoặc băng hà, tạo nên các mặt phẳng nghiêng thoải, thường các sườn dốc đứng bao quanh.
    • Cấu trúc địa chất: "tam giác nguyên" một khối đá gốc (thường đá trầm tích hoặc đá núi lửa) bị bào mòn, giữ lại hình dạng tam giácphần đỉnh, với các cạnh các thung lũng sâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà địa chất đã nghiên cứu tam giác nguyênvùng Auvergne, Pháp. (Các nhà địa chất đã nghiên cứu dạng địa hình cao nguyên hình tam giácvùng Auvergne, Pháp.)
    • Tam giác nguyên được hình thành do sự xói mòn của sông băng trong kỷ băng hà. (Dạng địa hình này được tạo ra bởi quá trình băng hà bào mòn đá gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tam giác nguyên núi lửa": dạng địa hình tam giác hình thành từ dung nham núi lửa cổ đại, bị xói mòn tạo thành mặt phẳng nghiêng.

    • Tam giác nguyên núi lửa ở Massif Central một dụ điển hình. (Dạng địa hình nàykhối núi Trung tâm một minh chứng rõ ràng.)
  • "tam giác nguyên trầm tích": dạng địa hình từ đá trầm tích, thường các lớp đá xếp chồng lên nhau.

    • Các tam giác nguyên trầm tích thường cấu trúc địa tầng phức tạp. (Các dạng địa hình này thường các lớp đá xếp chồng phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao nguyên hình tam giác (cụm danh từ): dạng địa hình cao nguyên hình dạng tam giác, tương tự "tam giác nguyên".

    • Cao nguyên hình tam giác thường xuất hiệncác khu vực hoạt động kiến tạo mạnh. (Dạng địa hình này thường thấynhững vùng hoạt động kiến tạo mạnh.)
  • Mặt phẳng nghiêng (danh từ): bề mặt địa hình dốc thoải, có thể một phần của tam giác nguyên.

    • Mặt phẳng nghiêng của tam giác nguyên bị chia cắt bởi các khe suối. (Bề mặt dốc thoải của dạng địa hình này bị chia cắt bởi các khe suối.)
Từ đồng nghĩa
  • Planèze (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): thuật ngữ chuyên ngành địa chất chỉ "tam giác nguyên".
    • Planèze một dạng địa hình đặc trưng của vùng Auvergne. (Planèze một dạng địa hình đặc trưng của vùng Auvergne.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "tam giác nguyên" đây thuật ngữ chuyên ngành hẹp.)